Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gây xúc phạm nặng nề cho (ai); gây sốc với một cái gì đó tai tiếngđộng từngoại động từ (transitive)To cause great offense to (someone); to shock with something scandalous.
- Giảm diện tích và hiệu quả của cánh buồm bằng các biện pháp thích hợp (ví dụ: giảm độ cao và thu hẹp dây) mà không san bằng đúng cách, do đó làm chậm tốc độ của thuyềnđộng từTo reduce the area and efficiency of a sail by expedient means (e.g. slacking the peak and tricing up the tack) without properly reefing, thus slowing boat speed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scandalizeNguyên thể (infinitive)
- scandalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- scandalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scandalizingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scandalize the court | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Trách móc
- ngoại động từ (transitive)To reproach.
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc scandalizeNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha