Dịch

scandalize

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gây xúc phạm nặng nề cho (ai); gây sốc với một cái gì đó tai tiếngđộng từngoại động từ (transitive)To cause great offense to (someone); to shock with something scandalous.
  2. Giảm diện tích và hiệu quả của cánh buồm bằng các biện pháp thích hợp (ví dụ: giảm độ cao và thu hẹp dây) mà không san bằng đúng cách, do đó làm chậm tốc độ của thuyềnđộng từTo reduce the area and efficiency of a sail by expedient means (e.g. slacking the peak and tricing up the tack) without properly reefing, thus slowing boat speed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scandalizeNguyên thể (infinitive)
  2. scandalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scandalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scandalizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

scandalize the courtChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Trách móc
  1. ngoại động từ (transitive)To reproach.

Ví dụ

  • , .

Nguồn gốc (etymology)

scandal-ize

  1. mượn từ tiếng Latinhscandalizō
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσκανδαλίζωskandalízō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI