Dịch

scandalous

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chướng, khiếm nhãtính từOf a thing: causing or having the nature of a scandal; regarded as so immoral or wrong as to be extremely disgraceful; despicable, shameful.
  2. Thích hóng hớt, thích buôn dưa lêtính từOf a person: delighted by scandal.
  3. Phỉ báng, bôi nhọ, có tính xúc phạmtính từOf speech or writing: defamatory, malicious.
  4. Quá quắt, quá đáng, không thể chấp nhậntính từExceeding reasonable limits; outrageous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scandalousDạng gốc (base form)
  2. more scandalousSo sánh hơn (comparative)
  3. most scandalousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is scandalous that…thật là đáng phẫn nộ khi…It is scandalous that he has not been punished.Thật là đáng phẫn nộ khi anh ta không bị trừng phạt.

Cụm từ (phrase)

scandalous behaviorHành vi bê bối
scandalous priceMức giá cắt cổ
scandalous rumourTin đồn ác ý

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Xúc phạm tòa án
  1. Xúc phạm tòa án, xúc phạm tư phápOf information, a statement, etc.: not pertinent to a matter; irrelevant, and bringing the court into disrepute.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phỉ báng
Quá quắt
Thối rữa

Nguồn gốc (etymology)

scandal-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạiscandalouse“disgraceful, shameful”
  2. từ tiếng Pháp cổscandaleux“scandalous”
  3. từ tiếng Latinh trung đạiscandalōsus

Ví dụ

  • — / — , / .Chị là con hươu đường bệ nhất đàn, vượt ngoài tầm ngắm của hắn; còn tôi thì nhỏ bé và thích buôn chuyện xấu, tôi thích nghe những lời đàm tiếu về Philip.
  • . . , .Có một trận bão tuyết ập đến. Cái lạnh thật kinh khủng. Thật may là được quay lại không gian ấm cúng ngột ngạt này, dù thông thường tôi thấy cách người ta sưởi ấm quá mức trên những chuyến tàu này thật quá quắt.
  • .Đó là một chuyện đáng xấu hổ.

AI