Dịch

escandaloso

B2tính từ (adjective)
/eskandaˈloso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bê bối, đáng phẫn nộ, ầm ĩtính từscandalous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escandalosoDạng gốc (base form)
  2. escandalosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. escandalososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. escandalosaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã đọc bài viết gây scandal của nhà báo này chưa?
  • .Đừng gây scandal.
  • , .Đừng quá gây scandal, có người đang ngủ.

Họ từ (word family)

cùng gốc escandaloso

Ngôn ngữ khác

AI