escandaloso
B2tính từ (adjective)
/eskandaˈloso/nguồn
Nghĩa chính
- Bê bối, đáng phẫn nộ, ầm ĩtính từscandalous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escandalosoDạng gốc (base form)
- escandalosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- escandalososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- escandalosaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã đọc bài viết gây scandal của nhà báo này chưa?
- .Đừng gây scandal.
- , .Đừng quá gây scandal, có người đang ngủ.
Họ từ (word family)
cùng gốc escandalosoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh