Nghĩa chính
- Hổ thẹntính từBringing or warranting disgrace; shameful.
- Đáng xấu hổ, nhục nhãtính từGiving offense to moral sensibilities and injurious to reputation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disgracefulDạng gốc (base form)
- more disgracefulSo sánh hơn (comparative)
- disgracefullerSo sánh hơn (comparative)
- most disgracefulSo sánh nhất (superlative)
- disgracefullestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| absolutely disgraceful | Hoàn toàn đáng xấu hổ | |
| disgraceful behaviour | Hành vi đáng xấu hổ | |
| disgraceful conduct | Hạnh kiểm đáng hổ thẹn | |
| utterly disgraceful | Hết sức nhục nhã |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lovelytrái nghĩađối lập, chỉ hành động xấu, đáng chê.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đáng xấu hổ
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc disgracefulVí dụ
- , .Từ thời Zoilus đến Dennis, chưa từng có sự xúc phạm nào đáng xấu hổ hơn đối với khiếu thẩm mỹ.
- .Đối với một tay gôn cừ khôi, một cú đánh trúng cổ gậy còn nhục nhã hơn cả việc say bí tỉ hay phải vào tù.
- .Chuyện đó hoàn toàn đáng xấu hổ.