dishonorable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nhục nhã, ô nhụctính từWithout honor, or causing dishonor.
- Vô liêm sỉ, thiếu đạo đứctính từLacking respect for ethical principles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dishonorableDạng gốc (base form)
- more dishonorableSo sánh hơn (comparative)
- most dishonorableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dishonorable dischargedanh từ | danh từ | Giải ngũ khỏi nghĩa vụ quân sự vì hành vi được coi là đáng trách |
Ví dụ
- .Có ít điều gì đáng hổ thẹn hơn là việc đánh lừa những người trẻ tuổi.
- .Gia đình cô ấy coi tự sát là hành động hèn hạ và ích kỷ.
- .Tôi đã cứu anh ta khỏi một cái chết thảm khốc và nhục nhã.