Dịch

dishonorably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hèn hạtrạng từIn a dishonorable manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dishonorablyDạng gốc (base form)
  2. more dishonorablySo sánh hơn (comparative)
  3. most dishonorablySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dishonorably dischargedtính từRời khỏi nghĩa vụ quân sự vì hành vi được coi là đáng trách

Ví dụ

AI