Dịch

compliment

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tán dươngdanh từAn expression of praise, congratulation, or respect.
  2. Lời khen, sự lịch thiệp, lời tâng bốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Complimentary language; courtesy, flattery.
  3. Lỗi viết sai của complementdanh từMisspelling of complement.
  4. Khen ngợi, ca ngợiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To pay a compliment (to someone); to express a favourable opinion (of someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complimentNguyên thể (infinitive)
  2. complimentsSố nhiều (plural)
  3. complimentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. complimentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • compliment sb (on sth)khen ngợi ai (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

pseudo-complimentdanh từCâu nói nghe có vẻ như một lời khen nhưng thực chất lại không phải vậy
Chinese complimentdanh từSự giả vờ tôn trọng; một sự xúc phạm che giấu hoặc tinh tế
compliment fishingdanh từHành động câu cá để được khen ngợi; tự ti với mục đích dụ dỗ người khác khen ngợi hoặc khen ngợi
backward complimentdanh từLời khen vô tình bị coi là một sự xúc phạm
poisoned complimentdanh từĐồng nghĩa với backhanded compliment
poisonous complimentdanh từĐồng nghĩa với backhanded compliment
left-handed complimentdanh từNhận xét khen ngợi có cách diễn đạt không rõ ràng hoặc không phù hợp, do đó nó có thể được hiểu là có ý nghĩa không tốt hoặc bác bỏ
capital complimentLời khen tuyệt vời

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lỗi viết sai của complement
  1. Misspelling of complement.

Ví dụ

  • [...] , , , ?...vinh dự gì đâu, chỉ là sự lãng phí thời gian tẻ nhạt khi ngồi nghe biết bao lời khen sáo rỗng và dối trá, những lời tâng bốc lạ lùng?
  • , , , , .Người đàn ông tài năng này đã hạ mình quan tâm đến một cô gái trẻ, và dành công sức trò chuyện với cô, không phải bằng những lời xã giao ngớ ngẩn, mà bằng sự thấu hiểu trí tuệ của cô, và đôi khi bằng những lời uốn nắn mang tính hướng dẫn.
  • biếu ai cái gì

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khen ngợi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcompliment
  2. từ tiếng Ýcomplimento
  3. từ tiếng Tây Ban Nhacumplimiento

Cùng gốc (doublet)complement

động từ
  1. mượn từ tiếng Phápcomplimenter

AI