Dịch

compliment fishing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động câu cá để được khen ngợi; tự ti với mục đích dụ dỗ người khác khen ngợi hoặc khen ngợidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of fishing for compliments; self-deprecating for the purpose of baiting other people into giving praise or compliments.

AI