Dịch

cumplido

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/kumˈplido/

Nghĩa chính

  1. Lịch sựtính từpolite
  2. Chu đáo, ân cầntính từthoughtful
  3. Lời khen, lời khen ngợidanh từcompliment
  4. Phân từ quá khứ của cumplirđộng từpast participle of cumplir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cumplidoDạng gốc (base form)
  2. cumplidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. cumplidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cumplidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cumplidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aceptar un cumplidoNhận lời khen
devolver un cumplidoĐáp lại lời khen
hacer un cumplidoKhen ngợi
por cumplidoTheo phép lịch sự

Ví dụ

  • .Bạn nên tự hào về những gì mình đã làm được.
  • .Chính Lucía là người vừa tròn mười sáu tuổi.
  • .Conrado vẫn chưa tròn hai tuổi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lịch sự
Chu đáo
Trái nghĩa

AI