Dịch

polite

A2TOEICtính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lịch sựtính từWell-mannered, civilized.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. politeDạng gốc (base form)
  2. politerSo sánh hơn (comparative)
  3. more politeSo sánh hơn (comparative)
  4. politestSo sánh nhất (superlative)
  5. most politeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • polite to sblịch sự với aiPlease be polite to our guests.Làm ơn hãy lịch sự với khách của chúng ta.

Cụm từ (phrase)

perfectly politeRất mực lịch sự
polite applauseTràng pháo tay lịch sự
polite conversationCuộc trò chuyện lịch sự
polite requestYêu cầu lịch sự
polite smileNụ cười lịch sự
polite societydanh từGiới thượng lưu
over-politetính từQuá lịch sự
polite noticedanh từTiêu đề thường được đặt trên một số thông báo nhất định, chẳng hạn như thông báo "cấm đỗ xe", ban đầu có ý định đọc nhầm là "thông báo của cảnh sát", do đó mang lại thẩm quyền giả mạo và thường sử dụng kiểu chữ tương tự như thông báo chính hãng của cảnh sát; bây giờ có thể được hiểu theo nghĩa đen hoặc đọc theo nghĩa đen bởi những người không biết về mục đích ban đầu

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Nhẵn bóng
  1. Nhẵn bóng, trơn bóngSmooth, polished, burnished.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpolītus“polished”

Ví dụ

  • , , .Anh ta kết hôn, cúi đầu trước tòa và trở nên lịch sự.
  • […] […] những tia sáng chiếu vào một bề mặt nhẵn bóng
  • , những bài tập được tôi luyện, thứ đã trau dồi tinh thần của con người

AI