Dịch

genteel

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đoan trang giả tạo, thanh cao gượng gạotính từAffectedly proper or refined; somewhat prudish refinement; excessively polite.
  2. Lịch sự, nhã nhặntính từPolite and well-mannered.
  3. Thanh lịch, phong cáchtính từStylish or elegant.
  4. Quý tộc, quyền quýtính từAristocratic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genteelDạng gốc (base form)
  2. more genteelSo sánh hơn (comparative)
  3. genteelerSo sánh hơn (comparative)
  4. most genteelSo sánh nhất (superlative)
  5. genteelestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

genteel ladydanh từTrò chơi trí nhớ truyền thống trong đó người chơi phải lặp lại chính xác một câu ngày càng dài, bị phạt và áp dụng các quy tắc bổ sung nếu mắc lỗi
shabby-genteeltính từCố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề
genteel businessdanh từPhần sân khấu yêu cầu diễn viên phải ăn mặc đẹp

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgentil“gentile”
  2. từ tiếng Latinhgentilis“of or belonging to the same people or nation”

Cùng gốc (doublet)gentlegentilejaunty

Ví dụ

  • , , .Nước Mỹ thanh tao bị cản trở bởi sự nghèo nàn tâm hồn, tính tình nhạt nhẽo và sự thiếu hụt tài năng.
  • immigrant's .Nhiều năm sống cuộc đời của một người nhập cư ở Bắc Mỹ đã làm biến chất phong thái từng rất thanh lịch của người phụ nữ Philippines này.
  • , !Ồ, đàn ông mới lịch sự và hào hiệp làm sao khi họ muốn thứ gì đó từ một người phụ nữ nghèo!

AI