Dịch

jaunty

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phóng khoáng, sặc sỡ, cầu kỳtính từAiry; showy; finical.
  2. Có vẻ điệu đà, kỳ quặctính từCharacterized by an affected or fantastical manner.
  3. Bảnh bao, sành điệutính từDapper or stylish.
  4. Sĩ quan vũ khí trên tàudanh từA master-at-arms onboard a Royal Navy ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jauntyDạng gốc (base form)
  2. jauntiesSố nhiều (plural)
  3. jauntierSo sánh hơn (comparative)
  4. jauntiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

jaunty carChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tự tin một cách phô trương
  1. Ostentatiously self-confident.

Ví dụ

  • .Anh ấy mặc bộ đồ bảnh bao đang là mốt.
  • , .Anh ta đi dọc phố với dáng vẻ nghênh ngang, như thể thách thức những kẻ kém tự tin hơn làm phiền tâm trạng tốt của mình.
  • .Tom đội mũ lệch một cách bảnh bao.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápgentil

Cùng gốc (doublet)genteelgentilegentle

AI