Dịch

pert

C2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/pɜːt/US/pɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hấp dẫn, xinh xắntính từAttractive.
  2. Cân đối, gọn gàngtính từWell-formed; shapely.
  3. Sôi nổi, hoạt báttính từLively; alert and cheerful; bright.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pertDạng gốc (base form)
  2. perterSo sánh hơn (comparative)
  3. pertestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sea-pertdanh từĐồng nghĩa với opah
PERT chartdanh từSơ đồ sử dụng các ký hiệu và ký hiệu của kỹ thuật đánh giá và xem xét chương trình để mô tả luồng các nhiệm vụ phụ thuộc và các sự kiện khác trong một dự án
pert as a pearmongertính từRất thích hợp

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Hỗn láo
  1. Hỗn láo, xấc xượcEspecially of children or social inferiors: cheeky, impertinent.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipert

Ví dụ

  • Gladys's , .Anh lập tức bị thu hút bởi khiếu hài hước tinh nghịch, kỳ quặc và bản tính tốt bụng của Gladys.
  • [] , .Thiếu tá bắt đầu nghĩ rằng Pen ngày càng trở nên xấc xược và kiêu ngạo, và thiên hạ đã quá ư cưng chiều cậu ta.
  • house-sparrow, , , , .Chim sẻ nhà Anh, loài chim nhỏ tinh nghịch, táo bạo, thường xuất hiện thành đàn ở hầu hết các thành phố miền bắc nước Mỹ, lần đầu tiên được đưa đến đất nước này khoảng hai mươi năm trước.

AI