Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hấp dẫn, xinh xắntính từAttractive.
- Cân đối, gọn gàngtính từWell-formed; shapely.
- Sôi nổi, hoạt báttính từLively; alert and cheerful; bright.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea-pertdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với opah |
| PERT chartdanh từ | danh từ | Sơ đồ sử dụng các ký hiệu và ký hiệu của kỹ thuật đánh giá và xem xét chương trình để mô tả luồng các nhiệm vụ phụ thuộc và các sự kiện khác trong một dự án |
| pert as a pearmongertính từ | tính từ | Rất thích hợp |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Hỗn láo
- Hỗn láo, xấc xượcEspecially of children or social inferiors: cheeky, impertinent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pertNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipert
Ví dụ
- Gladys's , .Anh lập tức bị thu hút bởi khiếu hài hước tinh nghịch, kỳ quặc và bản tính tốt bụng của Gladys.
- [] , .Thiếu tá bắt đầu nghĩ rằng Pen ngày càng trở nên xấc xược và kiêu ngạo, và thiên hạ đã quá ư cưng chiều cậu ta.
- house-sparrow, , , , .Chim sẻ nhà Anh, loài chim nhỏ tinh nghịch, táo bạo, thường xuất hiện thành đàn ở hầu hết các thành phố miền bắc nước Mỹ, lần đầu tiên được đưa đến đất nước này khoảng hai mươi năm trước.