Dịch

pertaining

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vật kèm theo, điều gắn liềndanh từSomething that pertains; an appurtenance.
  2. Phân từ hiện tại và danh động từ của pertainđộng từpresent participle and gerund of pertain

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pertainingDạng gốc (base form)
  2. pertainingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , woman's , , .Tôi cho rằng khi xem xét kỹ những điều này như những gánh nặng gắn liền với số phận phụ nữ, ta gần như có thể biện minh cho việc họ nổi loạn chống lại thiên chức giới tính tự nhiên, nếu điều đó đem lại bất kỳ lợi ích nào.
  • ‘’ , , , .Creole" có nghĩa là thuộc về những người có nguồn gốc pha trộn giữa châu Âu và châu Phi, đặc biệt là ở các đảo Caribe, cũng như văn hóa, ẩm thực hoặc ngôn ngữ của họ hay của những nhóm người khác.
  • .Một phần thưởng đã được đưa ra để đổi lấy thông tin liên quan đến vụ việc.

AI