Nghĩa chính
- Táo bạo, liều lĩnhtính từShowing willingness to take bold risks; recklessly daring.
- Xấc xược, hỗn láotính từImpudent, insolent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audaciousDạng gốc (base form)
- more audaciousSo sánh hơn (comparative)
- most audaciousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc audaciousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaudacia“boldness”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đó là một việc làm táo bạo để cô thử sức, nhưng sự liều lĩnh trước đây thường giúp ích cho cô.
- !Cậu phải thật táo bạo!
- .Chỉ có một bộ óc táo bạo mới có thể giải được câu đố này.