Dịch

audacious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Táo bạo, liều lĩnhtính từShowing willingness to take bold risks; recklessly daring.
  2. Xấc xược, hỗn láotính từImpudent, insolent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. audaciousDạng gốc (base form)
  2. more audaciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most audaciousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaudacia“boldness”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Đó là một việc làm táo bạo để cô thử sức, nhưng sự liều lĩnh trước đây thường giúp ích cho cô.
  • !Cậu phải thật táo bạo!
  • .Chỉ có một bộ óc táo bạo mới có thể giải được câu đố này.

AI