Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
venturesome
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
v
ɛ
n
t
j
ʊə
(ɹ)
s
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phiêu lưu; in đậm; sẵn sàng chấp nhận rủi ro
tính từ
Adventurous; bold; willing to take risks.
2
Có khả năng gây nguy hiểm; đầy rủi ro
tính từ
Potentially hazardous; risky.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
daring
adventuresome
Trái nghĩa
cautious
timid
Ví dụ
a
venturesome
enterprise
một công việc mạo hiểm
It
was
a
little
venturesome
taking
this
house
—
we
had
been
in
apartments
for
two
years
—
but
Roy
was
doing
so
well
with
his
people
and
I
was
so
enthusiastic
for
a
garden
that
we
did
—
scarcely
two
months
ago
.
Everything
seemed
quite
assured
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
venturesome
venturesome
ness
Óc mạo hiểm; tính mạo hiểm, tính liều lĩnh, tính phiêu lưu
danh từ
venturesome
ly
Với thái độ táo bạo và sẵn sàng chấp nhận rủi ro; một cách mạo hiểm
trạng từ
un
venturesome
Không mạo hiểm
tính từ
AI
1
Phiêu lưu
2
Có khả năng gây nguy hiểm
1
Phiêu lưu
2
Có khả năng gây nguy hiểm
1
Phiêu lưu
2
Có khả năng gây nguy hiểm