Nghĩa chính
- Sự táo bạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Insolent boldness, especially when imprudent or unconventional.
- Sự táo bạo, tính bạo dạn, lòng quả cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fearlessness, intrepidity or daring, especially with confident disregard for personal safety, conventional thought, or other restrictions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audacityDạng gốc (base form)
- audacitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have the audacity to do something | Cả gan làm điều gì | |
| sheer audacity | Sự táo tợn cùng cực | |
| ovarian audacitydanh từ | danh từ | Can đảm (can đảm) ở một người phụ nữ hoặc trong bối cảnh nữ quyền |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiaudacite
- từ tiếng Latinh trung đạiaudācitās
- từ tiếng Latinhaudāx“bold”
Ví dụ
- , .Có kẻ không bao giờ trả nợ, ấy vậy mà hắn vẫn mặt dày đi vay tiền ngân hàng.
- !Mày sẽ phải trả giá cho sự xấc xược của mình!
- .Sami đã to gan nói ra điều này.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa