osadía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/osaˈdia/
Nghĩa chính
- Sự táo bạo, lòng dũng cảm, sự gan dạdanh từboldness, nerve, guts
- Sự trơ tráo, sự càn rỡ, sự ngạo mạndanh từaudacity, temerity
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- osadíaDạng gốc (base form)
- osadíasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ta đã có gan dạ nói như vậy.
- ¡ ! ¿ ? ¡!Đừng có! Bạn chưa lên Vạn Lý Trường Thành mà lại có gan dạ nói mình đã tới Bắc Kinh? Đánh rơi đi!
- Tom Mary, .Tom muốn hôn Mary, nhưng không có gan dạ thử.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự táo bạo