Dịch

osadía

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/osaˈdia/

Nghĩa chính

  1. Sự táo bạo, lòng dũng cảm, sự gan dạdanh từboldness, nerve, guts
  2. Sự trơ tráo, sự càn rỡ, sự ngạo mạndanh từaudacity, temerity

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. osadíaDạng gốc (base form)
  2. osadíasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ta đã có gan dạ nói như vậy.
  • ¡ ! ¿ ? ¡!Đừng có! Bạn chưa lên Vạn Lý Trường Thành mà lại có gan dạ nói mình đã tới Bắc Kinh? Đánh rơi đi!
  • Tom Mary, .Tom muốn hôn Mary, nhưng không có gan dạ thử.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI