Nghĩa chính
- Hành vi mạo hiểm hoặc táo bạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Risky or daring behaviour.
- Sự trơ tráodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Impudence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- audaciousnessDạng gốc (base form)
- audaciousnessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc audaciousnessVí dụ
- : ‘? . Letʼs .’