Nghĩa chính
- Tính hoàn hảo; sự ngang tàng, ngạo mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being pert; cheekiness, impudence.
- Tính hoàn hảo; độ săn chắc (thường là của ngực)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being pert; firmness (usually of breasts).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pertnessDạng gốc (base form)
- pertnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc pertnessVí dụ
- , , , […]