Dịch

impertinent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xấc xược, hỗn láo, vô lễtính từInsolent, ill-mannered or disrespectful; Disregardful.
  2. Kẻ xấc xược, kẻ hỗn láodanh từAn impertinent individual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impertinentDạng gốc (base form)
  2. impertinentsSố nhiều (plural)
  3. more impertinentSo sánh hơn (comparative)
  4. most impertinentSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không liên quan
  1. Không liên quan, lạc đề, ngoài lềNot pertaining or related to (something or someone); Irrelevant or useless.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xấc xược
Không liên quan
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimpertinent
  2. từ tiếng Pháp trung đạiimpertinent
  3. từ tiếng Pháp cổimpertinent

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , Những phỏng đoán tò mò, và việc chiêm nghiệm những điều không liên quan đến chúng ta, chẳng màng đến chúng ta, cũng chẳng giúp ích gì cho hạnh phúc của chúng ta, thì chẳng qua chỉ là một dạng rảnh rỗi màu mè và tinh vi hơn mà thôi.
  • . , , .Hãy đến gần ông Dutton béo tốt, và đằng sau tấm bình phong khuỷu tay đồ sộ của ông ấy, bạn sẽ được nghỉ ngơi thoải mái tránh xa những kẻ tò mò xấc xược.
  • .Cậu ta đã hỗn láo với bố mình.

AI