Nghĩa chính
- Thiếu sự liên quan; sự không liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of pertinence; irrelevance.
- Ví dụ về điều này; một khoảnh khắc xấc xượcdanh từđếm được (countable)An instance of this; a moment of being impertinent.
- Thực tế hoặc tính chất của việc lạc lõng; sự không phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact or character of being out of place; inappropriateness.
- Xấc xược; sự ngạo mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Insolence; impudence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impertinenceDạng gốc (base form)
- impertinencesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpertinence
Ví dụ
- ", ! " . ", ! .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc impertinenceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha