Dịch

impertinence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu sự liên quan; sự không liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)Lack of pertinence; irrelevance.
  2. Ví dụ về điều này; một khoảnh khắc xấc xượcdanh từđếm được (countable)An instance of this; a moment of being impertinent.
  3. Thực tế hoặc tính chất của việc lạc lõng; sự không phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact or character of being out of place; inappropriateness.
  4. Xấc xược; sự ngạo mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Insolence; impudence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impertinenceDạng gốc (base form)
  2. impertinencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiimpertinence

Ví dụ

  • ", ! " . ", ! .
  • , .

AI