Dịch

impudent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thể hiện sự tôn trọng đúng mức; mặt liều lĩnh, ngang ngượctính từNot showing due respect; bold-faced, impertinent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impudentDạng gốc (base form)
  2. impudenterSo sánh hơn (comparative)
  3. more impudentSo sánh hơn (comparative)
  4. impudentestSo sánh nhất (superlative)
  5. most impudentSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thiếu khiêm tốn hoặc xấu hổ
  1. Thiếu khiêm tốn hoặc xấu hổ; không tế nhịLacking modesty or shame; indelicate.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimpudent
  2. từ tiếng Latinhimpudēns“shameless”

Ví dụ

  • !thật là một sự vu khống trơ trẽn!
  • !thật là một thằng xỏ lá mặt dày
  • “,” . Pipchin, , “ , , .”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI