Nghĩa chính
- Cơ quan sinh dục ngoài ở người; đặc biệt là âm hộ của phụ nữdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)External genital organs in a human; especially a woman's vulva.
- Bộ phận sinh dục, xương mu, hậu môn và mông của một người gọi chung làdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A person's genitals, mons pubis, anus, and buttocks collectively.
- Một phần đáng xấu hổ của một cái gì đódanh từA shameful part of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pudendumDạng gốc (base form)
- pudenda (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pudendum viriledanh từ | danh từ | Một phần của pudenda nam; cơ quan nam giới chính của sự xâm nhập và tiểu tiện; dương vật |
| pudendum muliebredanh từ | danh từ | Âm hộ của phụ nữ; âm hộ |
| ulcerating granuloma of the pudendumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa của granuloma inguinale |
Họ từ (word family)
cùng gốc pudendumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpudenda“that whereof one ought to feel shame”
Ví dụ
- .