Nghĩa chính
- Hỗn láo, xấc xượctính từBold and spirited, often towards someone in authority; cheeky; impudent; saucy.
- Sành điệu, thời trangtính từSmart, fashionable; stylish; chic.
- Sôi nổi, hoạt báttính từLively, vigorous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sassy barkdanh từ | danh từ | Vỏ cây họ đậu Tây Phi (Erythrophleum suaveolens), được gọi là cây thử thách. Nó được biết là được sử dụng như một chất độc trong một quy trình được gọi là sassywood, và cả trong y học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hỗn láo
Họ từ (word family)
cùng gốc sassy- sassHỗn xược, xấc xượcdanh từ, động từ
- sassywoodHình thức xét xử bằng thử thách ở Liberia, thường liên quan đến việc nghi phạm uống một loại thuốc độc được pha chế từ vỏ cây thử thách Erythrophleum guineense, Erythrophleum ivorense, hoặc Erythrophleum suaveolens (gọi là vỏ cây hỗn xược); mở rộng ra, các hình thức xét xử bằng thử thách khác như dùng dao rựa đun nóng vào chân nghi phạm hoặc nhúng tay nghi phạm vào dầu nóngdanh từ
- sassilyMột cách hỗn xượctrạng từ
- sassinessTính hỗn xượcdanh từ
Ví dụ
- bull-dogs, ' : , .Bắn hạ ả ta bằng một phát súng ngay khi ả đang tẩu thoát: ả ta là kẻ hỗn láo nhất trong đám, đúng bản chất mấy ả đàn bà da trắng.
- .Chỉ có một lượng hành lý nhất định phù hợp cho việc huấn luyện quân sự mà tôi có thể mang theo, và tôi khá chắc rằng bộ trang phục sành điệu nhất cùng những phụ kiện làm đẹp mới nhất của mình là không cần thiết.
- , tagines, […]Ô-liu và chanh muối mang lại vị chua thanh tươi mới cho các món xà-lách, gà hầm tagine và món cá [...]