Dịch

sassy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈsasi/US/ˈsæsi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Hỗn láo, xấc xượctính từBold and spirited, often towards someone in authority; cheeky; impudent; saucy.
  2. Sành điệu, thời trangtính từSmart, fashionable; stylish; chic.
  3. Sôi nổi, hoạt báttính từLively, vigorous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sassyDạng gốc (base form)
  2. sassierSo sánh hơn (comparative)
  3. sassiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sassy barkdanh từVỏ cây họ đậu Tây Phi (Erythrophleum suaveolens), được gọi là cây thử thách. Nó được biết là được sử dụng như một chất độc trong một quy trình được gọi là sassywood, và cả trong y học

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hỗn láo

Ví dụ

  • bull-dogs, ' : , .Bắn hạ ả ta bằng một phát súng ngay khi ả đang tẩu thoát: ả ta là kẻ hỗn láo nhất trong đám, đúng bản chất mấy ả đàn bà da trắng.
  • .Chỉ có một lượng hành lý nhất định phù hợp cho việc huấn luyện quân sự mà tôi có thể mang theo, và tôi khá chắc rằng bộ trang phục sành điệu nhất cùng những phụ kiện làm đẹp mới nhất của mình là không cần thiết.
  • , tagines, […]Ô-liu và chanh muối mang lại vị chua thanh tươi mới cho các món xà-lách, gà hầm tagine và món cá [...]

AI