Dịch

sass

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hỗn xược, xấc xượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being sassy.
  2. Lời hỗn, câu xấc xượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Backtalk, cheek, sarcasm.
  3. Dòng nhạc screamodanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of screamo music.
  4. Cãi lại, nói lạiđộng từnội động từ (intransitive)To talk, to talk back.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sassNguyên thể (infinitive)
  2. sassesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sassingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sass sbnói hỗn với ai

Cụm từ (phrase)

sassy barkdanh từVỏ cây họ đậu Tây Phi (Erythrophleum suaveolens), được gọi là cây thử thách. Nó được biết là được sử dụng như một chất độc trong một quy trình được gọi là sassywood, và cả trong y học

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Rau xanh
  1. không đếm được (uncountable)Rau xanh, rau củVegetables used in making sauces.

Ví dụ

  • .Cô gái này rất hỗn xược.
  • Talk-back " ... " […]Lời đáp trả hoặc sự xấc xược theo Bell Hooks là "một cử chỉ thách thức chữa lành... giọng nói được giải phóng" [...]
  • “, ! ? , couldn’t , .”“Nhưng, đất trời ơi! tại sao anh ta lại phải cãi lại chứ? Bạn thấy đấy, nó chẳng mang lại lợi ích gì cho anh ta cả, và đó lại là miếng mồi ngon cho bọn chúng.”

AI