Nghĩa chính
- Loài cây Sassafras albidum ở miền đông Hoa Kỳ và châu Á, có lá hình găng tay và tâm gỗ màu đỏ, thơmdanh từđếm được (countable)A tree of species Sassafras albidum of the eastern United States and Asia having mitten-shaped leaves and red, aromatic heartwood.
- Cây thuộc bất kỳ loài nào thuộc chi Sassafrasdanh từđếm được (countable)A tree of any species in the genus Sassafras.
- Vỏ rễ của loại cây này, được sử dụng cho mục đích làm thuốc và (chủ yếu là về mặt lịch sử) và trước đây là thành phần chính trong bia gốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The bark of the root of this plant, used for medicinal and (mostly historically) culinary purposes and formerly a main ingredient in root beer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sassafrasDạng gốc (base form)
- sassafrasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Zealand sassafrasdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pukatea |
| northern sassafras | Chưa có nghĩa | |
| Chilean sassafras | Chưa có nghĩa | |
| Australian sassafras | Chưa có nghĩa | |
| yellow sassafras | Chưa có nghĩa | |
| socket sassafras | Chưa có nghĩa | |
| grey sassafras | Chưa có nghĩa | |
| blackheart sassafras | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasasafrás
- từ tiếng Latinhsaxifragus“stone-breaking”
Cùng gốc (doublet)saxifrage
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , , furres, .