Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bất kỳ loại cây nho nhiệt đới (Trung và Nam) nào của Mỹ thuộc chi Smilax, chẳng hạn như Smilax aspera, có rễ thơmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various tropical (Central and South) American vines of the genus Smilax, such as Smilax aspera, which have fragrant roots.
- Rễ khô của các loại cây này hoặc chất tạo hương chiết xuất từ các loại rễ nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dried roots of these plants, or a flavoring material extracted from these roots.
- Loại đồ uống (nước giải khát) có hương vị từ loại rễ này, chẳng hạn như bia gốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beverage (soft drink) flavored with this root, such as root beer.
- Bất kỳ loài thực vật nào ở Bắc Mỹ, thuộc chi Aralia, có rốn và hoa nhỏ màu trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several North American plants, of the genus Aralia, having umbels and small white flowers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sarsaparillaDạng gốc (base form)
- sarsaparillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indian sarsaparilladanh từ | danh từ | Loại cây thuộc loài Hemidesmus indicus được tìm thấy ở Nam Á, rễ của nó được sử dụng thay thế cho sarsaparilla |
| Virginia sarsaparilla wild sarsaparilla | Chưa có nghĩa | |
| bristly sarsaparilla | Chưa có nghĩa | |
| Jamaican sarsaparilla | Chưa có nghĩa | |
| Honduran sarsaparilla | Chưa có nghĩa | |
| Para sarsaparilla | Chưa có nghĩa | |
| native sarsaparilla | Chưa có nghĩa | |
| Mexican sarsaparilla | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loài nho Mỹ thuộc loài Nephroia diversifolia
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An American vine of species Nephroia diversifolia.
Họ từ (word family)
cùng gốc sarsaparillaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhazarzaparrilla
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ?
- , , , .