Dịch

commend

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khen ngợi, thưởngđộng từngoại động từ (transitive)To congratulate or reward.
  2. Ca ngợi, biểu dươngđộng từngoại động từ (transitive)To praise or acclaim.
  3. Giao phó, ủy thácđộng từngoại động từ (transitive)To entrust or commit to the care of someone else.
  4. Gửi lời chào, thăm hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To mention by way of courtesy, implying remembrance and goodwill; give regards from

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commendNguyên thể (infinitive)
  2. commendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. commendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. commendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • commend sb/sth (for sth/for doing sth)khen ngợi ai/cái gì (vì việc gì/vì đã làm gì)
  • commend sb/sth (on sth/on doing sth)khen ngợi ai/cái gì (về việc gì/vì đã làm gì)
  • commend sb/sth (to sb)tiến cử ai/cái gì (cho ai)
  • commend itself to sblấy lòng ai, được ai tán thành
  • commend sb/sth to sbphó thác ai/cái gì cho ai

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Giới thiệu
  1. ngoại động từ (transitive)Giới thiệu, tín nhiệmTo recommend.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời ca ngợi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicommenden
  2. từ tiếng Pháp cổcomender
  3. từ tiếng Latinhcommendō“commend, entrust to, commit, recommend”

Cùng gốc (doublet)command

Ví dụ

  • .Cậu học sinh được khen ngợi vì đã báo động về tòa nhà đang cháy.
  • : .Luật mới có rất ít điểm đáng khen: nó thậm chí còn làm tồi tệ hơn tính an toàn pháp lý của quốc gia.
  • , .Cha ơi, con phó thác linh hồn con trong tay Cha.

AI