Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Khen ngợi, thưởngđộng từngoại động từ (transitive)To congratulate or reward.
- Ca ngợi, biểu dươngđộng từngoại động từ (transitive)To praise or acclaim.
- Giao phó, ủy thácđộng từngoại động từ (transitive)To entrust or commit to the care of someone else.
- Gửi lời chào, thăm hỏiđộng từngoại động từ (transitive)To mention by way of courtesy, implying remembrance and goodwill; give regards from
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commendNguyên thể (infinitive)
- commendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- commendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- commendingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- commend sb/sth (for sth/for doing sth)khen ngợi ai/cái gì (vì việc gì/vì đã làm gì)
- commend sb/sth (on sth/on doing sth)khen ngợi ai/cái gì (về việc gì/vì đã làm gì)
- commend sb/sth (to sb)tiến cử ai/cái gì (cho ai)
- commend itself to sblấy lòng ai, được ai tán thành
- commend sb/sth to sbphó thác ai/cái gì cho ai
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Giới thiệu
- ngoại động từ (transitive)Giới thiệu, tín nhiệmTo recommend.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc commendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicommenden
- từ tiếng Pháp cổcomender
- từ tiếng Latinhcommendō“commend, entrust to, commit, recommend”
Cùng gốc (doublet)command
Ví dụ
- .Cậu học sinh được khen ngợi vì đã báo động về tòa nhà đang cháy.
- : .Luật mới có rất ít điểm đáng khen: nó thậm chí còn làm tồi tệ hơn tính an toàn pháp lý của quốc gia.
- , .Cha ơi, con phó thác linh hồn con trong tay Cha.