Dịch

magnify

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ca ngợi, tôn vinh, ngợi cađộng từngoại động từ (transitive)To praise, glorify (someone or something, especially God).
  2. Phóng to, làm lớn, tôn lênđộng từngoại động từ (transitive)To make (something) larger or more important.
  3. Phóng đại, thổi phồng, cường điệuđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) appear greater or more important than it is; to intensify, exaggerate.
  4. Phóng đại, thu phóng, làm phóng tođộng từngoại động từ (transitive)To make (something) appear larger by means of a lens, magnifying glass, telescope etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnifyNguyên thể (infinitive)
  2. magnifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. magnifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. magnifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • magnify sth (to/by sth)phóng đại cái gì (bằng cái gì)
  • magnify sthlàm tăng, phóng đại cái gì

Cụm từ (phrase)

magnify a samplePhóng đại mẫu vật
magnify an imagePhóng to hình ảnh
magnify faultsPhóng đại khuyết điểm
magnify textPhóng to văn bản
magnify wave heightLàm tăng chiều cao sóng
magnifying glassdanh từKính lúp, kiếng lúp

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Có tác dụng
  1. nội động từ (intransitive)Có tác dụng, quan trọngTo have effect; to be of importance or significance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimagnifien
  2. từ tiếng Pháp trung đạimagnifier
  3. từ tiếng Latinhmagnificō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . . .Chưa lâu trước đây, việc chụp ảnh các sinh vật nhỏ bé với mọi bộ phận đều lấy nét rất khó khăn. Đó là vì các thấu kính xuất sắc trong việc phóng đại các chủ thể nhỏ tạo ra độ sâu trường ảnh hẹp. Một kỹ thuật xử lý ảnh gọi là ghép ảnh nét sâu đã thay đổi điều đó.
  • […] . […] .Nữ gia sư của tôi [...] đã bảo ông ấy rằng tôi liên tục ăn mấy thứ đồ bỏ đi nào đó. [...] Nhưng điều đó chẳng có mấy ý nghĩa với cha tôi.
  • .Bạn có thể dùng kính lúp để phóng to văn bản nhỏ.

AI