Dịch

revere

C1động từ (verb)danh từ (noun)
US/ɹə.viːɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tôn kính, cung kínhđộng từngoại động từ (transitive)To regard someone or something with great awe or devotion.
  2. Kính trọng, sùng kínhđộng từngoại động từ (transitive)To honour in a form lesser than worship, e.g., a saint, or an idol.
  3. Vạt áo lật, ve áodanh từA revers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revereNguyên thể (infinitive)
  2. reveresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reveringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • revere sb (as sth)tôn kính ai (như là gì)

Cụm từ (phrase)

Revere Beachdanh từ riêngBãi biển ở Revere, hạt Suffolk, Massachusetts, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháprévérer
  2. từ tiếng Latinhrevereor

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • một nhạc sĩ được tôn kính sâu sắc
  • Smith's .Thậm chí còn có chút tinh thần của Smith trong rất nhiều thể loại âm nhạc mà người Mỹ tôn kính ngày nay.
  • , .Thành tựu cao nhất đối với một nhà tư tưởng là đã thấu hiểu những gì có thể thấu hiểu, và lặng lẽ tôn kính điều vô lượng.

AI