Dịch

spurn

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Từ chối một cách khinh thường; khinh thường; khinh miệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To reject disdainfully; contemn; scorn.
  2. Từ chối cái gì đó bằng cách dùng chân đẩy nó điđộng từngoại động từ (transitive)To reject something by pushing it away with the foot.
  3. Lãng phí; không tận dụng được (một cơ hội)động từngoại động từ (transitive)To waste; fail to make the most of (an opportunity)
  4. Hành động hắt hủi; một lời từ chối đầy khinh bỉdanh từAn act of spurning; a scornful rejection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spurnNguyên thể (infinitive)
  2. spurnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spurnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spurningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spurn sb/sthcự tuyệt ai/cái gì, hắt hủi ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

Spurn Headdanh từ riêngMũi đất ở giáo xứ Easington, East Riding of Yorkshire, Anh, nơi cửa sông Humber gặp Biển Bắc (Lưới hệ điều hành ref TA3910)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Đá hoặc tung gót chân lên
  1. nội động từ (intransitive)To kick or toss up the heels.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispurnen
  2. từ tiếng Anh cổspurnan“to strike against, kick, spurn, reject; stumble”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*spurnaną“to tread, kick, knock out”

Ví dụ

  • .
  • ?

AI