Dịch

recommend

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˌɹɛkəˈmɛnd/US/ˌɹɛkəˈmɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giới thiệu, tiến cửđộng từngoại động từ (transitive)To bestow commendation on; to represent favorably; to suggest, endorse or encourage as an appropriate choice.
  2. Khuyên, đề xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To advise, propose, counsel favorably.
  3. Làm cho dễ mến, tạo thiện cảmđộng từngoại động từ (transitive)To make acceptable; to attract favor to.
  4. Lời tiến cử, sự giới thiệudanh từA recommendation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recommendNguyên thể (infinitive)
  2. recommendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. recommendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recommendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recommend sb/sthđề xuất ai/cái gìThe hotel's new restaurant comes highly recommended.Nhà hàng mới của khách sạn được đánh giá rất cao.
  • recommend sb/sth to sbgiới thiệu cái gì cho aiI recommend the book to all my students.Tôi giới thiệu cuốn sách này cho tất cả sinh viên của mình.
  • recommend sb/sth for sth/sbđề xuất ai/cái gì cho cái gì/aiShe was recommended for the post by a colleague.Cô ấy được một đồng nghiệp đề xuất cho vị trí đó.
  • recommend sb/sth as sthđề xuất ai/cái gì làm cái gìThe guidelines recommend low-fat dairy products as excellent sources of calcium.Hướng dẫn đề xuất các sản phẩm sữa ít béo là nguồn canxi tuyệt vời.
  • recommend sthkiến nghị cái gìThe report recommended a 10% pay increase.Báo cáo kiến nghị tăng lương 10%.
  • recommend doing sthkhuyên làm gìHe recommended reading the book before seeing the movie.Anh ấy khuyên đọc sách trước khi xem phim.

Cụm từ (phrase)

recommend a bookGiới thiệu sách
recommend a restaurantGiới thiệu nhà hàng
recommend againstKhuyên không nên
recommend someone for a jobGiới thiệu việc làm
highly recommendNhiệt liệt đề xuất
strongly recommendHết sức khuyến nghị
auto-recommendđộng từĐặc biệt là thuật toán trong YouTube, để đề xuất (trình bày cho người dùng) nội dung bằng các phương tiện tự động, chẳng hạn như đề xuất video
recommend usingKhuyên dùng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Gửi gắm
  1. ngoại động từ (transitive)Gửi gắm, phó thácTo commit, to confide to another's care, confidence or acceptance, with favoring representations.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirecommenden
  2. từ tiếng Pháp cổrecommender
  3. từ tiếng Latinhre-

Ví dụ

  • ?Bạn có thể giới thiệu tôi chỗ ở tại Luân đôn không?
  • .Bác sĩ trị liệu khuyên tôi nên để tâm trí nghỉ ngơi và rèn luyện thân thể.
  • .Một thành phố có nhiều điểm thu hút.

AI