Dịch

推出

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: suy xuất
tuī chū

Nghĩa chính

  1. ra mắt, phát hành, công bốđộng từto launch, release, or publish a new product, work, service, or policy.
  2. đẩy rađộng từto push a person or thing out from a place.
  3. tiến cử, giới thiệu, đề cửđộng từto recommend or put forward a person for attention or selection.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

推
tuīsuy
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
push, expel; push forward
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce

Cụm từ (phrase)

推出候选人Đề cử ứng viên
推出年轻球员Giới thiệu cầu thủ trẻ
推出新专辑Phát hành album mới
推出新产品Ra mắt sản phẩm mới
推出新人Giới thiệu người mới
推出新政策Ban hành chính sách mới
推出门外Đẩy ra ngoài cửa

AI