recommendations là số nhiều của recommendation
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự giới thiệu; lời khuyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of recommending.
- Khuyến nghị, lời khuyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is recommended.
- Thư giới thiệu, sự tiến cửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commendation or endorsement.
- Khuyến nghị, đề xuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suggestion or proposal about the best course of action (with adpositions including "about" for the context and "to" for the course of action)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recommendationDạng gốc (base form)
- recommendationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- recommendation for sthlời đề nghị về việc gìHer report lists numerous recommendations for the improvement of safety.Báo cáo của cô ấy liệt kê vô số lời đề nghị về việc cải thiện an toàn.
- recommendation to sblời đề nghị cho aiThe committee made recommendations to the board on teachers' pay and conditions.Ủy ban đã đưa ra những lời đề nghị cho ban giám đốc về lương và điều kiện của giáo viên.
- recommendation on sthlời đề nghị về việc gìrecommendations on the use of vaccinesnhững lời đề nghị về việc sử dụng vắc-xin
- recommendation on how, what, etc…kiến nghị về cách…, gì, v.v…The commission will make recommendations on how to reduce emissions of greenhouse gases.Ủy ban sẽ đưa ra các kiến nghị về cách giảm phát thải khí nhà kính.
- recommendation from sb/sthlời đề nghị từ ai/cái gìWe will be implementing all the recommendations from the report.Chúng tôi sẽ thực hiện tất cả những lời đề nghị từ báo cáo.
- on the recommendation of sb/sththeo lời đề nghị của ai/cái gìI had the operation on the recommendation of my doctor.Tôi đã phẫu thuật theo lời đề nghị của bác sĩ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accept a recommendation | Chấp nhận khuyến nghị | |
| follow a recommendation | Làm theo lời khuyên | |
| letter of recommendationdanh từ | danh từ | Thư giới thiệu |
| make a recommendation | Đưa ra khuyến nghị | |
| on someone's recommendation | Theo lời giới thiệu của ai | |
| strong recommendation | Khuyến nghị mạnh mẽ | |
| self-praise is no recommendationcụm từ | cụm từ | Sự khoe khoang trống rỗng phản ánh kém về phẩm chất của kẻ khoác lác |
| physician's recommendation | Khuyến nghị của bác sĩ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nội dung gợi ý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nội dung gợi ý, mục gợi ýContent which is automatically recommended to a user by the suggestion algorithm of a website or app.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khuyến nghị
Họ từ (word family)
cùng gốc recommendationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- -19 , 6 .Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh Hoa Kỳ đang cân nhắc khuyến nghị tiêm vắc xin Covid-19 hằng năm cho người lớn tuổi hoặc người bị suy giảm hệ miễn dịch, thay vì khuyến nghị chung áp dụng cho mọi người từ 6 tháng tuổi trở lên như hiện tại.
- .Người sử dụng lao động tiếp theo của bạn có thể yêu cầu một lá thư giới thiệu.
- .Anh ấy đã đưa ra gợi ý về món ăn nên gọi.