Dịch

self-praise is no recommendation

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Sự khoe khoang trống rỗng phản ánh kém về phẩm chất của kẻ khoác láccụm từEmpty boasting reflects poorly on the qualities of the braggart.

Ví dụ

  • .

AI