Dịch

disapprove

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Không đồng tình, phản đốiđộng từnội động từ (intransitive)To condemn; to consider wrong or inappropriate; used with of.
  2. Không tán thành, phản đốiđộng từTo have or express an unfavorable opinion.
  3. Không phê chuẩn, từ chốiđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to approve; reject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disapproveNguyên thể (infinitive)
  2. disapprovesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disapprovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disapprovingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disapprove of sb/sthkhông tán thành ai/cái gìHe strongly disapproved of the changes that had been made.Ông ấy kịch liệt không tán thành những thay đổi đã được thực hiện.
  • disapprove sthkhông tán thành cái gìA solid majority disapproves the way the president is handling the controversy.Đa số tuyệt đối không tán thành cách tổng thống xử lý cuộc tranh cãi.

Cụm từ (phrase)

disapprove of someoneKhông ưa ai
disapprove of somethingKhông tán thành việc gì
publicly disapproveCông khai phản đối
strongly disapproveKịch liệt phản đối

Ví dụ

  • .Cô ấy phản đối nhạc rap vì lời ca đôi khi mang tính hung hăng.
  • .Các chương trình tẩy xanh của các tập đoàn bị các nhà hoạt động Greenpeace phản đối.
  • ?Mẹ cậu có phản đối không?

Nguồn gốc (etymology)

AI