Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người phê duyệt hoặc phê duyệtdanh từOne who approves or gives approval.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- approverDạng gốc (base form)
- approversSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turning approverdanh từ | danh từ | Ai đó tiết lộ đầy đủ về một tội ác để đổi lấy sự ân xá |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong thông luật Anh
- Trong thông luật Anh, một người buộc tội một kẻ liên minh; người cam kết phê duyệtIn English common law, a person who accuses a confederate; one who commits approvement.
Họ từ (word family)
cùng gốc approverVí dụ
- , God's , , , […]