Dịch

deprecate

C2động từ (verb)
UK/ˈdɛpɹɪkeɪt/US/ˈdɛp.rɪˌkeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thể hiện sự không đồng tìnhđộng từngoại động từ (transitive)To express disapproval of, protest or plead against.
  2. Làm giảm giá trị, hạ thấpđộng từngoại động từ (transitive)To belittle, depreciate.
  3. Khuyên không nên dùng (công nghệ cũ)động từngoại động từ (transitive)To declare something obsolescent; to recommend against a function, technique, command, etc. that still works but has been replaced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deprecateNguyên thể (infinitive)
  2. deprecatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. deprecatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deprecatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

self-deprecateđộng từPhản đối chính mình

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cầu nguyện chống lại điều xấu
  1. ngoại động từ (transitive)To pray against.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēprecātus

Ví dụ

  • .Họ phản đối mạnh mẽ nỗ lực từ chối viện trợ cho người vô gia cư.
  • .Ông ấy không tán thành bất kỳ lời khen ngợi nào về công lao của bản thân.
  • .Nó vẫn được hỗ trợ nhưng đã bị khuyến cáo không nên dùng.

AI