Dịch

disparage

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm giảm giá trị, coi thườngđộng từTo dishonor by a comparison with what is inferior; to lower in rank or estimation by actions or words; to speak slightingly of; to depreciate; to undervalue.
  2. Chế giễu, làm mất uy tínđộng từTo ridicule, mock, discredit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disparageNguyên thể (infinitive)
  2. disparagesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disparagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disparagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disparage sb/sthxem nhẹ, chê bai ai/cái gì

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Kết hôn không ngang hàng
  1. To match unequally; to degrade or dishonor.

Ví dụ

  • .Ngươi không dám coi thường vũ khí vinh quang như vậy.
  • Nếu anh ta chế giễu ngoại hình của tôi, có lẽ tôi đã cười vào mặt anh ta với thái độ thờ ơ.
  • ! .Than ôi! Bất hạnh thay cho bất cứ ai trong dân tộc ta bị đối xử tồi tệ như vậy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidisparage
  2. từ tiếng Pháp cổdesparage

AI