Dịch

make fun of

động từ (verb)
UK/ˈmeɪk ˈfʌn ɒv/US/ˈmeɪk ˈfʌn ʌv/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chế giễu, trêu chọc, giễu cợtđộng từTo tease, ridicule or make jokes about, generally in a pejorative manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make fun ofNguyên thể (infinitive)
  2. makes fun ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made fun of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making fun ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

make fun of someoneChế giễu ai, trêu chọc ai

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chế giễu

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifon

Ví dụ

  • . .Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa nốc cạn ba chai bia đấy.
  • .Lúc tôi đang nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà đùa cợt đấy.
  • .Lúc tôi nói chuyện nghiêm túc thì đừng có mà bỡn cợt.

AI