josh
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lời trêu đùa, trò đùadanh từAn instance of good-natured banter.
- Trêu chọc, trêu đùađộng từngoại động từ (transitive)To tease someone in a kindly or friendly fashion.
- Nói đùa, đùa vuiđộng từnội động từ (intransitive)To make or exchange good-natured jokes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- josh (sb)trêu đùa (ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| josh with someone | Trêu đùa ai đó | |
| Josh.danh từ riêng | danh từ riêng | (Kinh Thánh) Dạng viết tắt của Joshua |
| rogan joshdanh từ | danh từ | Món cà ri Kashmiri được làm từ thịt đỏ, thịt cừu hoặc dê truyền thống có hương vị bột ớt đỏ |
Họ từ (word family)
cùng gốc joshVí dụ
- " . , ——" . " , , , .[…]""Polly thân mến. Tôi hoan nghênh sự chỉ trích, nhưng đây chỉ là..." Phu nhân Wetherby âu yếm vuốt ve tay áo của ông. "Đừng bận tâm, Algie, em chỉ trêu anh thôi mà, anh yêu."
- , , , ever-redeeming Labour's , , .Boris dường như đang đón nhận nó với tinh thần này, vừa đùa vui bên dưới mái tóc bù xù cứu vớt diện mạo quen thuộc rằng việc phe Lao động phản đối hành động quân sự ở Syria là một lập trường ủy mị mà ông, với tư cách là chính trị gia của năm do tạp chí GQ bình chọn, sẽ không bao giờ mắc phải.
- , , .Chà, Josh có thể là kẻ phá hoại gia can, nhưng anh ta không phải kẻ đột nhập gia cư.