Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
joshiness
danh từ
(noun)
/ˈ
d
͡
ʒ
ɒ
ʃ
iː
n
e
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng vui vẻ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being joshy.
Nguồn gốc
(etymology)
joshy
+
-ness
Ví dụ
I
wrestle
Hugo
around
a
bit
on
the
ground
,
tousling
his
mane
some
to
add
authentic
boy-dog
joshiness
.
Even
if
I
wasn't
faking
,
Hugo
is
not
that
joshy
kind
of
dog
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng vui vẻ
1
Trạng thái hoặc tình trạng vui vẻ
1
Trạng thái hoặc tình trạng vui vẻ