Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Kim khâudanh từA long, thin, sharp implement usually for piercing as in sewing, embroidery, acupuncture, tattooing, body piercing, medical injections, sutures, etc; or a blunt but otherwise similar implement used for forming loops or knots in crafts such as darning, knitting, tatting, etc.
- Vật nhọn hình kimdanh từAny slender, pointed object resembling a needle, such as a pointed crystal, a sharp pinnacle of rock, an obelisk, etc.
- Kim đo, kim chỉ sốdanh từA fine measurement indicator on a dial or graph.
- Châm kim, xỏ kimđộng từTo pierce with a needle, especially for sewing or acupuncture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- needle sbchọc tức ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hypodermic needledanh từ | danh từ | Kim tiêm dưới da |
| knitting needledanh từ | danh từ | Kim đan, que đan |
| needle and thread | Kim chỉ | |
| needle point | Mũi kim | |
| sewing needledanh từ | danh từ | Chuồn chuồn kim |
| thread the needleđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Thực hiện một công việc tẻ nhạt với độ chính xác cực cao; tìm kiếm sự hài hòa hoặc đạt được sự cân bằng giữa các lực lượng, lợi ích xung đột, v.v |
| compass needledanh từ | danh từ | Kim la bàn |
| needle phobiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với trypanophobia |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Kim đọc đĩa
- A sensor for playing phonograph records, a phonograph stylus.
Họ từ (word family)
cùng gốc needleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinedle
- từ tiếng Anh cổnǣdl
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*nāþlu
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- kim la bàn
- .Ziggy đã mua một số kim kim cương cho máy hát hi-fi của mình.
- , . , .Ngay khoảnh khắc anh ta hét lên, David nhận ra rằng thứ anh ta vừa đâm vào chỉ là cây thông Noel. Chán ghét bản thân vì sự hèn nhát như vậy, anh ta nhổ một chiếc lá kim ra khỏi miệng.