Dịch

needle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Kim khâudanh từA long, thin, sharp implement usually for piercing as in sewing, embroidery, acupuncture, tattooing, body piercing, medical injections, sutures, etc; or a blunt but otherwise similar implement used for forming loops or knots in crafts such as darning, knitting, tatting, etc.
  2. Vật nhọn hình kimdanh từAny slender, pointed object resembling a needle, such as a pointed crystal, a sharp pinnacle of rock, an obelisk, etc.
  3. Kim đo, kim chỉ sốdanh từA fine measurement indicator on a dial or graph.
  4. Châm kim, xỏ kimđộng từTo pierce with a needle, especially for sewing or acupuncture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. needleNguyên thể (infinitive)
  2. needlesSố nhiều (plural)
  3. needledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. needlingPhân từ I (present participle)
  5. needlerNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • needle sbchọc tức ai

Cụm từ (phrase)

hypodermic needledanh từKim tiêm dưới da
knitting needledanh từKim đan, que đan
needle and threadKim chỉ
needle pointMũi kim
sewing needledanh từChuồn chuồn kim
thread the needleđộng từ, danh từThực hiện một công việc tẻ nhạt với độ chính xác cực cao; tìm kiếm sự hài hòa hoặc đạt được sự cân bằng giữa các lực lượng, lợi ích xung đột, v.v
compass needledanh từKim la bàn
needle phobiadanh từĐồng nghĩa với trypanophobia

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Kim đọc đĩa
  1. A sensor for playing phonograph records, a phonograph stylus.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinedle
  2. từ tiếng Anh cổnǣdl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nāþlu

Ví dụ

  • kim la bàn
  • .Ziggy đã mua một số kim kim cương cho máy hát hi-fi của mình.
  • , . , .Ngay khoảnh khắc anh ta hét lên, David nhận ra rằng thứ anh ta vừa đâm vào chỉ là cây thông Noel. Chán ghét bản thân vì sự hèn nhát như vậy, anh ta nhổ một chiếc lá kim ra khỏi miệng.

AI