Dịch

goad

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gậy lùa gia súc, gậy chọc súc vậtdanh từA long, pointed stick used to prod animals.
  2. Sự kích thích, động lựcdanh từThat which goads or incites; a stimulus.
  3. Chọc bằng gậyđộng từTo prod with a goad.
  4. Khích lệ, kích thíchđộng từTo encourage or stimulate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goadNguyên thể (infinitive)
  2. goadsSố nhiều (plural)
  3. goadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. goadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • goad sb/sthkích động ai/cái gìGoaded beyond endurance, she turned on him and hit out.Bị kích động đến mức không chịu nổi, cô ấy quay sang và đánh anh ta.
  • goad sb/sth into (doing) sthxúi ai/cái gì làm gìHe finally goaded her into answering his question.Cuối cùng anh ta cũng xúi được cô ấy trả lời câu hỏi của mình.
  • goad sb/sth to do sththúc ai/cái gì làm gìShe felt a needle of annoyance goading her to hit back.Cô cảm thấy một sự khó chịu thôi thúc mình đánh trả.

Cụm từ (phrase)

goad stickdanh từCây gậy dùng làm gậy
cattle goaddanh từĐồng nghĩa với cattle prod

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kích động
  1. Kích động, khiêu khíchTo incite or provoke.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kích thích
Kích động

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigode
  2. từ tiếng Anh cổgād“goad”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gaidō

Cùng gốc (doublet)gadyard

Ví dụ

  • sự thúc giục hằng ngày thúc đẩy anh ta vào công việc vất vả mỗi ngày
  • , .Tôi có lẽ là một chú bò tót nhỏ bất hạnh trong đấu trường Tây Ban Nha, tôi bị những sự thúc đẩy đạo đức đó đâm cho đau điếng.
  • kích động một cậu bé đánh nhau

AI