Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gậy lùa gia súc, gậy chọc súc vậtdanh từA long, pointed stick used to prod animals.
- Sự kích thích, động lựcdanh từThat which goads or incites; a stimulus.
- Chọc bằng gậyđộng từTo prod with a goad.
- Khích lệ, kích thíchđộng từTo encourage or stimulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- goad sb/sthkích động ai/cái gìGoaded beyond endurance, she turned on him and hit out.Bị kích động đến mức không chịu nổi, cô ấy quay sang và đánh anh ta.
- goad sb/sth into (doing) sthxúi ai/cái gì làm gìHe finally goaded her into answering his question.Cuối cùng anh ta cũng xúi được cô ấy trả lời câu hỏi của mình.
- goad sb/sth to do sththúc ai/cái gì làm gìShe felt a needle of annoyance goading her to hit back.Cô cảm thấy một sự khó chịu thôi thúc mình đánh trả.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| goad stickdanh từ | danh từ | Cây gậy dùng làm gậy |
| cattle goaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cattle prod |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kích động
- Kích động, khiêu khíchTo incite or provoke.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc goadNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- sự thúc giục hằng ngày thúc đẩy anh ta vào công việc vất vả mỗi ngày
- , .Tôi có lẽ là một chú bò tót nhỏ bất hạnh trong đấu trường Tây Ban Nha, tôi bị những sự thúc đẩy đạo đức đó đâm cho đau điếng.
- kích động một cậu bé đánh nhau