Dịch

yard

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈjɑːd/US/ˈjɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. sân, sân vườn, sân bãidanh từA1An outdoor area next to a house or used for a specific business or activity.
  2. thước Anh, i-átdanh từA2A unit of length equal to 3 feet or 0.9144 metres.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yardNguyên thể (infinitive)
  2. yardsSố nhiều (plural)
  3. yardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yardingPhân từ I (present participle)

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 2
Bãi trú đông
  1. A place where moose or deer herd together in winter for pasture, protection, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyerd
  2. từ tiếng Anh cổġeard“yard, garden, fence, enclosure”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gard

Cùng gốc (doublet)gardengarthgord

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyerde
  2. từ tiếng Anh cổġierd“branch; rod, staff; measuring stick; yardland”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaʀd
danh từ

Rút gọn từ milliard

Ví dụ

  • ' , , — — , , , .“Lúc đó là đầu tháng sáu, cỏ mới mọc khắp nơi, các cây mẫu đơn trong sân nở rộ, nắng chói chang, nước vịnh trong xanh, có những vệt xanh nhạt nơi bãi cạn hiện ra.
  • .Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
  • ?Sân vườn nhà bạn rộng bao nhiêu?

AI