Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- sân, sân vườn, sân bãidanh từA1An outdoor area next to a house or used for a specific business or activity.
- thước Anh, i-átdanh từA2A unit of length equal to 3 feet or 0.9144 metres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 2
Bãi trú đông
- A place where moose or deer herd together in winter for pasture, protection, etc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc yard- yardageChiều dài (yard)danh từB2
- yardstickThước đo dài 1 yarddanh từC2
- yarderMáy khai thác gỗ chạy bằng động cơ vận chuyển gỗ bằng hệ thống dây cáp và tờidanh từ
- yardangKhối lớn đá mềm hoặc kém cố kết bị gió xói mòn ở vùng sa mạc, nằm song song với hướng gió thịnh hành, thường có hình dạng khác thườngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiyerde
- từ tiếng Anh cổġierd“branch; rod, staff; measuring stick; yardland”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*gaʀd
danh từ
Rút gọn từ milliard
Ví dụ
- ' , , — — , , , .“Lúc đó là đầu tháng sáu, cỏ mới mọc khắp nơi, các cây mẫu đơn trong sân nở rộ, nắng chói chang, nước vịnh trong xanh, có những vệt xanh nhạt nơi bãi cạn hiện ra.
- .Tặng anh ấy 1 inch và anh ấy sẽ tặng lại 1 thước
- ?Sân vườn nhà bạn rộng bao nhiêu?