Nghĩa chính
- Sân saudanh từA yard to the rear of a house or similar residence.
- Khu vực lân cận, vùng quanh nhàdanh từA person's neighborhood, or an area nearby to a person's usual residence or place of work and where the person is likely to go.
- Vùng đệmdanh từAn area nearby to a country or other jurisdiction's legal boundaries, particularly an area in which the country feels it has an interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- backyardDạng gốc (base form)
- backyardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| backyard barbecue | Tiệc nướng sân sau | |
| backyard fence | Hàng rào sân sau | |
| backyard pool | Hồ bơi sân sau | |
| backyard cricketdanh từ | danh từ | Môn cricket thông thường được chơi ở sân sau của một ngôi nhà riêng hoặc một không gian hạn chế tương tự |
| in one's backyardcụm giới từ | cụm giới từ | Địa phương nơi người ta sống hoặc thường xuyên dành thời gian; (bằng cách mở rộng) trách nhiệm của một người |
| in one's backyard, in one's own backyard | Chưa có nghĩa | |
| not in my backyard | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc backyardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , - man's - .Tôi nghĩ khi tôi phát hiện ra nền cộng hòa này, nằm ở Nevada — trong nhà, sân sau và vườn trước của một người — tôi đã tình cờ gặp điều thực sự tiêu biểu cho toàn bộ phong trào việt quốc gia.
- , Hiltons' Hunter's .Toàn bộ bãi biển là khu phố của tôi, từ nhà Hiltons ở phía nam tới nhà Steele Hunter ở phía bắc.
- , .Tuy nhiên, khu vực này nằm trong vùng đệm của Hoa Kỳ và Anh nên thụ động chấp nhận bất kỳ chính sách nào mà Hoa Kỳ cho là phù hợp về Mexico.