Dịch

backyard cricket

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn cricket thông thường được chơi ở sân sau của một ngôi nhà riêng hoặc một không gian hạn chế tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)Informal cricket played in the back yard of a private residence, or similar limited space.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , ?

AI