Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- trang trại, nông trạidanh từA1đếm được (countable)a place where crops are grown or livestock are raised
- canh tác, làm nôngđộng từA2nội động từ (intransitive)to work on a farm, especially planting or harvesting
- trang trại máy chủ, cụm máy chủdanh từB1đếm được (countable)a group of coordinated servers
- khoán ngoài, nhượng quyềnđộng từB2to give out a right or revenue in exchange for a share
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a farmở nông trạito live on a farmsống ở nông trại
- at a farmtại nông trạiAt harvest time they helped out at the farm.Vào mùa gặt, họ giúp việc tại nông trại.
- farm sthnuôi cái gìThey farm dairy cattle.Họ nuôi bò sữa.
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 8
Đất thuê canh tác
- đếm được (countable)A tract of land held on lease for the purpose of cultivation.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc farmNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiferme
- từ tiếng Anglo-Normanferme“rent, lease, farm”
- từ tiếng Latinh trung đạiferma
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifermen
- từ tiếng Anglo-Normanfermer“to let out for a fixed payment, lease, rent”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifermen
- từ tiếng Anh cổfeormian“to clean, cleanse”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*furbēn“to clean, polish, buff”
Cùng gốc (doublet)furbish
Ví dụ
- .Một trang trại thường có bò và gà.
- một cụm máy chủ
- ; ; ; cánh đồng ăng-ten; khu bồn chứa nhiên liệu; trang trại điện mặt trời; trang trại điện gió
Xuất hiện ở từ khác
- farmerdễ nhầmchỉ trang trại hoặc nông trại (danh từ chỉ địa điểm), khác với 'farmer' chỉ con người.