Dịch

finca

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfinka/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bất động sản, trang viêndanh từreal estate (typically rural and surrounding land but also urban)
  2. Trang trạidanh từfarm
  3. Dạng chia của fincarđộng từinflection of fincar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại chỉ định của fincarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fincaDạng gốc (base form)
  2. fincasSố nhiều (plural)
  3. finquitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

finca de recreoNhà vườn nghỉ dưỡng
finca familiarCơ ngơi gia đình
vender una fincaBán trang trại
finca agrícolaChưa có nghĩa
finca rústicaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của fincar
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy có quyền sở hữu bất động sản này vĩnh viễn.
  • .Anh ấy không có tiền để mua đất nông trại.
  • .Bất động sản đó có hơn một nghìn mét vuông.

AI